WinHSK
返回查词
chān
ㄔㄢ
HSK7-9v单字

dìu; đỡ; dắt; vịn

漢越 sàm, xam

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 搀扶
  2. 把一种东西混合到另一种东西里去

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

dìu; đỡ; dắt; vịn

搀扶

他扶着老人过马路。

Tā fú zhe lǎorén guò mǎlù.

HSK4

Anh ấy dắt người già qua đường.

He helped the elderly person cross the street.

她扶起摔倒的孩子。

Tā fú qǐ shuāidǎo de háizi.

HSK4

Cô ấy dìu đứa trẻ bị ngã đứng dậy.

She helped the fallen child up.

义项 vHSK7-9

trộn; lẫn

把一种东西混合到另一种东西里去

我在水泥里掺了沙子。

Wǒ zài shuǐní lǐ chān le shāzi.

HSK6

Tôi trộn cát vào xi măng.

I mixed sand into the cement.

饲料里再掺点水。

Sìliào lǐ zài chān diǎn shuǐ.

HSK6

Trộn thêm ít nước vào thức ăn gia súc.

Mix a little more water into the feed.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️