返回查词 拼搏pīnbóHSK7-9nỗ lực; lăn xả; phấn đấu; chiến đấu脉搏màibóHSK7-9mạch; mạch đập; nhịp đập của mạch搏斗bódòuHSK7-9vật lộn; chiến đấu; tranh đấu搏击bójīHSK7-9vật lộn; đọ sức quyết liệt心搏xīn bóHSK7-9nhịp tim搏动bó dòngHSK7-9đập đều; đập nhịp nhàng; nhịp đập (thường chỉ tim hoặc mạch máu); rung động; dao động肉搏ròu bóHSK7-9vật lộn; đánh tay không; đánh bằng kiếm; giáp lá cà; sáp lá cà; sát lá-cà; xáp lá cà搏命bó mìngHSK7-9liều mạng搏杀bó shāHSK7-9ấu đả; chém giết; tàn sát (dùng vũ khí đánh nhau kịch liệt)奥搏ào bóHSK7-9thâm thuý; hàm ý sâu xa; sâu sắc; uyên thâm
搏
bó
ㄅㄛˊHSK7-9v单字
vồ; vật lộn; đọ sức
pounce/fall on
漢越 bác
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 搏斗,激烈地对打
- 扑上去抓
- 跳动
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vồ; vật lộn; đọ sức
搏斗,激烈地对打
他们在场上搏斗。
Tāmen zài chǎng shàng bódòu.
≈HSK6
Họ đang đọ sức trên sân.
They are fighting on the field.
义项 ②v≈HSK7-9
vồ; bắt; bắt lấy
扑上去抓
猫猛地扑住了老鼠。
Māo měng de pū zhù le lǎoshǔ.
≈HSK4
Con mèo lao vào bắt chuột.
The cat pounced on the mouse.
他突然扑向敌人。
Tā tūrán pū xiàng dírén.
≈HSK5
Anh ta bất ngờ lao tới kẻ địch.
He suddenly lunged at the enemy.
义项 ③v≈HSK7-9
đập; chạy
跳动
心脏在不停地跳动。
Xīnzàng zài bùtíng de tiàodòng.
≈HSK4
Tim đang đập không ngừng.
The heart is beating nonstop.
他的脉搏还在跳动。
Tā de màibó hái zài tiàodòng.
≈HSK6
Mạch của anh ấy vẫn đập.
His pulse is still beating.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️