返回查词 搓澡cuō zǎoHSK7-9tắm kỳ; tẩy da chết搓手cuō shǒuHSK7-9lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu; xoa tay搓洗cuō xǐHSK7-9để chà sạch (hàng may mặc)搓揉cuō róuHSK7-9để nhào搓背cuō bèiHSK7-9kì lưng; cọ lưng搓板cuō bǎnHSK7-9cái bàn xát (dùng để giặt quần áo)搓球cuō qiúHSK7-9vê cầu搓衣板cuō yī bǎnHSK7-9ván vò quần áo搓麻将cuō má jiāngHSK7-9chơi mạt chược
搓
cuō
ㄘㄨㄛHSK7-9v单字
vo; dụi; xát; xoa (hai tay)
twine; twist between the hands; roll 参见:揉 搓 搓 在一起 twist sth together 把面 搓 成小球 roll the dough into small balls 把稻草 搓 成绳子 twist pieces of straw into a rope 搓 纸捻 roll paper spills 搓 药丸 roll pills 搓 麻绳 make cords by twisting hemp fibres between the palms
漢越 tha
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉
- 把东西弯转裹成圆筒形
- 拍球
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
vo; dụi; xát; xoa (hai tay)
两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉
他搓着手等待消息。
Tā cuō zhe shǒu děngdài xiāoxi.
≈HSK5
Anh ấy xoa hai bàn tay chờ đợi tin tức.
He rubbed his hands together while waiting for news.
义项 ②v≈HSK7-9
vê; chà; nặn; nhào
把东西弯转裹成圆筒形
义项 ③v≈HSK7-9
đập bóng; đánh bóng
拍球
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️