WinHSK
返回查词
xié
ㄒㄧㄝˊ
HSK6v单字

mang theo; dẫn dắt; đưa

betray

漢越 huề

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 携带着;带领
  2. 拉着 (手)

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

mang theo; dẫn dắt; đưa

携带着;带领

她带着孩子去公园玩。

Tā dàizhe háizi qù gōngyuán wán.

HSK3

Cô ấy dẫn con đi chơi công viên.

She took her child to the park to play.

那个罪犯携款逃跑了。

Nàge zuìfàn xié kuǎn táopǎo le.

HSK6

Tên tội phạm đó mang tiền chạy trốn rồi.

That criminal fled with the money.

义项 vHSK6

cùng; nắm (tay)

拉着 (手)

我们一起携手保护环境。

Wǒmen yīqǐ xiéshǒu bǎohù huánjìng.

HSK4

Chúng ta cùng nhau chung tay bảo vệ môi trường.

Let's join hands to protect the environment.

他们携手度过了三十年的岁月。

Tāmen xiéshǒu dùguò le sānshí nián de suìyuè.

HSK5

Họ đã tay trong tay trải qua thời gian 30 năm.

They spent thirty years together hand in hand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️