返回查词 携带xiédàiHSK6mang theo; xách tay; mang đi cùng携手xiéshǒuHSK7-9nắm tay; chung tay; cùng nhau; bắt tay提携tíxiéHSK6dẫn; dắt; dìu dắt; đề huề便携biàn xiéHSK6dễ dàng mang theo携款xié kuǎnHSK6mang tiền theo携贰xié èrHSK6hai lòng; không trung thành; phản bội携眷xié juànHSK6đi cùng với những người phụ thuộc của một người扶携fú xiéHSK6Giúp đỡ dẫn dắt; bế bồng; hỗ trợ; dìu dắt载携zǎi xiéHSK6chịu đựng便携式biànxiéshìHSK7-9dạng di động
携
xié
ㄒㄧㄝˊHSK6v单字
mang theo; dẫn dắt; đưa
betray
漢越 huề
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 携带着;带领
- 拉着 (手)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
mang theo; dẫn dắt; đưa
携带着;带领
她带着孩子去公园玩。
Tā dàizhe háizi qù gōngyuán wán.
≈HSK3
Cô ấy dẫn con đi chơi công viên.
She took her child to the park to play.
那个罪犯携款逃跑了。
Nàge zuìfàn xié kuǎn táopǎo le.
≈HSK6
Tên tội phạm đó mang tiền chạy trốn rồi.
That criminal fled with the money.
义项 ②v≈HSK6
cùng; nắm (tay)
拉着 (手)
我们一起携手保护环境。
Wǒmen yīqǐ xiéshǒu bǎohù huánjìng.
≈HSK4
Chúng ta cùng nhau chung tay bảo vệ môi trường.
Let's join hands to protect the environment.
他们携手度过了三十年的岁月。
Tāmen xiéshǒu dùguò le sānshí nián de suìyuè.
≈HSK5
Họ đã tay trong tay trải qua thời gian 30 năm.
They spent thirty years together hand in hand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️