WinHSK
返回查词
chá
ㄔㄚˊ
HSK1v单字

xoa; bôi; thoa

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把粉、油、膏等涂抹在脸上或肢体上

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

xoa; bôi; thoa

把粉、油、膏等涂抹在脸上或肢体上

医生叮嘱患者每天涂药三次。

Yīshēng dīngzhǔ huànzhě měitiān tú yào sān cì.

HSK5

Bác sĩ dặn bệnh nhân bôi thuốc ba lần mỗi ngày.

The doctor instructed the patient to apply the medicine three times a day.

妈妈给宝宝涂了点润肤露。

Māma gěi bǎobao tú le diǎn rùnfūlù.

HSK5

Mẹ thoa một chút sữa dưỡng ẩm cho em bé.

Mom put some lotion on the baby.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️