ngã; té (cơ thể)
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跌倒
- 往下落
- 破裂
- 扔
- 打
义项
Nghĩangã; té (cơ thể)
跌倒
碗不小心摔破了。
wǎn bù xiǎo xīn shuāi pò le.
Bát không cẩn thận rơi vỡ rồi.
The bowl accidentally fell and broke.
他从楼梯上摔下来了。
Tā cóng lóutī shàng shuāi xiàlái le.
Anh ấy ngã xuống từ cầu thang.
He fell down the stairs.
rơi
往下落
敌机冒着黑烟摔了下来。
Díjī mào zhe hēiyān shuāi le xiàlái.
Máy bay địch bốc khói đen, rơi xuống.
The enemy plane crashed down with black smoke.
rơi vỡ
破裂
他搬东西时摔碎了杯子。
tā bān dōngxi shí shuāi suì le bēizi.
Anh ấy làm rơi vỡ một chiếc cốc khi đang di chuyển đồ.
He dropped and broke the cup while moving things.
ném
扔
吵架的时候,她摔了我的手机。
Chǎojià de shíhou, tā shuāi le wǒ de shǒujī.
Lúc cãi nhau, cô ấy đã ném vỡ điện thoại của tôi.
During the argument, she threw my phone.
她一生气就摔东西。
tā yī shēngqì jiù shuāi dōngxi.
Cô ấy cứ nổi giận là ném đồ.
She throws things whenever she gets angry.
đập; đánh
打
别随意摔打东西。
Bié suíyì shuāidǎ dōngxi.
Đừng tùy tiện đập đồ vật.
Don't throw things around carelessly.
Tình huống & hội thoại
小王,你的腿怎么了?HSK5
你的胳膊怎么了?HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️