WinHSK
返回查词
zhāi
ㄓㄞ
HSK5v单字

hái; bẻ; ngắt; lấy; cởi ra; tháo ra; trảy; bứt

scold; reprimand; rebuke 参见:指 摘

漢越 trích

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 取 (植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)
  2. 选取
  3. 摘借
  4. 获得

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

hái; bẻ; ngắt; lấy; cởi ra; tháo ra; trảy; bứt

取 (植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)

他在果园里摘苹果。

tā zài guǒyuán lǐ zhāi píngguǒ.

HSK4

Anh ấy đang hái táo trong vườn cây ăn quả.

He is picking apples in the orchard.

别摘那朵花。

bié zhāi nà duǒ huā.

HSK4

Đừng hái bông hoa đó.

Don't pick that flower.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

chọn; chọn lựa; chọn lọc

选取

他摘出了重点内容。

Tā zhāi chū le zhòngdiǎn nèiróng.

HSK5

Anh ấy chọn ra nội dung trọng điểm.

He extracted the key points.

我从书中摘了好句子。

Wǒ cóng shū zhōng zhāi le hǎo jùzi.

HSK5

Tôi chọn lọc những câu hay từ cuốn sách.

I picked out good sentences from the book.

义项 vHSK5

vay; mượn; vay nóng

摘借

义项 vHSK5

giành; giành được; đạt được

获得

Tình huống & hội thoại

你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。HSK5
你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。
放心,我的这块儿表是防水的。
你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。HSK5
你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。
放心,我的这块儿表是防水的。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️