返回查词 摘要zhāiyàoHSK7-9trích yếu; tóm tắt采摘cǎizhāiHSK7-9bẻ; hái; ngắt (hoa, lá, quả)摘下zhāi xiàHSK5bẻ; hái; ngắt摘掉zhāi diàoHSK5Hái xuống; gỡ xuống; gỡ bỏ; tháo ra文摘wén zhāiHSK5trích văn摘录zhāi lùHSK5trích chép; chọn chép摘抄zhāi chāoHSK6trích đoạn摘译zhāi yìHSK5chọn dịch; trích dịch指摘zhǐzhāiHSK5chỉ trích; khiển trách; bắt bẻ摘花zhāi huāHSK5ngắt hoa
摘
zhāi
ㄓㄞHSK5v单字
hái; bẻ; ngắt; lấy; cởi ra; tháo ra; trảy; bứt
scold; reprimand; rebuke 参见:指 摘
漢越 trích
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 取 (植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)
- 选取
- 摘借
- 获得
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
hái; bẻ; ngắt; lấy; cởi ra; tháo ra; trảy; bứt
取 (植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)
他在果园里摘苹果。
tā zài guǒyuán lǐ zhāi píngguǒ.
≈HSK4
Anh ấy đang hái táo trong vườn cây ăn quả.
He is picking apples in the orchard.
别摘那朵花。
bié zhāi nà duǒ huā.
≈HSK4
Đừng hái bông hoa đó.
Don't pick that flower.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
chọn; chọn lựa; chọn lọc
选取
他摘出了重点内容。
Tā zhāi chū le zhòngdiǎn nèiróng.
≈HSK5
Anh ấy chọn ra nội dung trọng điểm.
He extracted the key points.
我从书中摘了好句子。
Wǒ cóng shū zhōng zhāi le hǎo jùzi.
≈HSK5
Tôi chọn lọc những câu hay từ cuốn sách.
I picked out good sentences from the book.
义项 ③v≈HSK5
vay; mượn; vay nóng
摘借
义项 ④v≈HSK5
giành; giành được; đạt được
获得
Tình huống & hội thoại
你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。HSK5
男:你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。
女:放心,我的这块儿表是防水的。
你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。HSK5
男:你先把手表摘了再游,进了水就麻烦了。
女:放心,我的这块儿表是防水的。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️