WinHSK
返回查词
ㄇㄛ
HSK5v单字

mó; sờ; sờ mó; chạm; mân mê; xoa

go in the dark; grope for 在黑暗中 摸 着找开关 feel about in the dark for the light switch

漢越 mô, mạc

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 复制;模仿

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

bắt chước; sao chép

复制;模仿

他摸了摸口袋,找钥匙。

Tā mō le mō kǒudài, zhǎo yàoshi.

HSK3

Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa.

He felt his pocket to look for the key.

老人摸着孙子的脑袋。

Lǎorén mō zhe sūnzi de nǎodai.

HSK3

Ông lão xoa đầu cháu trai.

The old man touched his grandson's head.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️