返回查词 摸鱼mō yúHSK5lười biếng; làm việc riêng trong giờ làm (từ lóng)抚摸fǔmōHSK7-9xoa; vỗ về; vuốt ve摸索mōsuǒHSK7-9mò; dò; lần; lần mò (tiến lên phía trước)触摸chùmōHSK7-9chạm; đụng; sờ mó; tiếp xúc捉摸zhuō mōHSK6đoán (thường dùng trong câu phủ định)摸脉mō màiHSK7-9bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch摸底mō dǐHSK5hiểu rõ; nắm rõ摸头mō tóuHSK5tìm ra manh mối; lần ra manh mối偷摸tōu mōHSK6trộm đạo; trộm cắp摸黑mō hēiHSK5di chuyển trong bóng tối
摸
mō
ㄇㄛHSK5v单字
mó; sờ; sờ mó; chạm; mân mê; xoa
go in the dark; grope for 在黑暗中 摸 着找开关 feel about in the dark for the light switch
漢越 mô, mạc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 复制;模仿
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
bắt chước; sao chép
复制;模仿
他摸了摸口袋,找钥匙。
Tā mō le mō kǒudài, zhǎo yàoshi.
≈HSK3
Anh ấy sờ túi để tìm chìa khóa.
He felt his pocket to look for the key.
老人摸着孙子的脑袋。
Lǎorén mō zhe sūnzi de nǎodai.
≈HSK3
Ông lão xoa đầu cháu trai.
The old man touched his grandson's head.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️