返回查词 临摹línmóHSK1đồ; vẽ; can; vẽ mô phỏng (tranh)描摹miáomóHSK1miêu tả; thể hiện; mô tả; miêu tả hình dáng; mô tả hình dáng摹本mó běnHSK1bản gốc; bản mẫu摹仿mó fǎngHSK1mô phỏng; bắt chước摹拟mó nǐHSK1mô phỏng; bắt chước摹写mó xiěHSK1viết phỏng theo摹画mó huàHSK1vẽ phác họa摹绘mó huìHSK1miêu tả; khắc hoạ指摹zhǐ móHSK1cũng được viết 指模摹刻mó kèHSK1khắc theo nét vẽ
摹
mó
ㄇㄛˊHSK1v单字
mô phỏng; phỏng theo; bắt chước
copy; trace; duplicate 参见:临 摹 ;描 摹
漢越 mô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照着样子写或画;模仿
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
mô phỏng; phỏng theo; bắt chước
照着样子写或画;模仿
有一次他见弟子的一张画儿画得不错,便借过来临摹,弟子惊讶无比,齐白石说:“我虽然是你的老师,但你不一定就比我差。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️