chống; chống đỡ; đỡ
brace; stay 角 撑 corner brace
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 抵住; 托住
- 用篙抵住河底使船行进
- 支持;维持;保持
- 张开
- 充满到容不下的程度
- 支撑物
义项
Nghĩachống; chống đỡ; đỡ
抵住; 托住
他的鞋子太大了,需要撑一下。
tā de xié zi tài dà le, xū yào chēng yī xià
Đôi giày của anh ấy quá lớn, cần được cố định lại hình dáng.
His shoes are too big; they need to be stretched a bit.
这双鞋穿着太紧,得撑一撑。
zhè shuāng xié chuān zhe tài jǐn, děi chēng yī chēng
Đôi giày này quá chật, cần phải cố định lại hình dáng.
These shoes are too tight; they need to be stretched.
chống; chèo; đẩy thuyền
用篙抵住河底使船行进
他正在撑船。
Tā zhèngzài chēng chuán.
Anh ta đang chèo thuyền.
He is punting a boat.
船夫用力撑船前行。
chuánfū yònglì chēng chuán qiánxíng.
Người lái đò dùng sức đẩy thuyền đi trước.
The boatman pushed the boat forward with force.
giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ
支持;维持;保持
他努力撑着这个家。
tā nǔlì chēng zhe zhège jiā.
Anh ấy cố gắng bảo vệ gia đình này.
He is trying hard to support this family.
公司在困境中艰难撑着。
gōngsī zài kùnjìng zhōng jiānnán chēng zhe.
Công ty đang gặp khó khăn nhưng vẫn cố gắng duy trì.
The company is struggling to hold on in difficult times.
xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất
张开
他把伞撑开挡雨。
Tā bǎ sǎn chēng kāi dǎng yǔ.
Anh ấy mở ô ra để che mưa.
He opened the umbrella to keep off the rain.
他撑开袋子,准备装东西。
tā chēng kāi dàizi, zhǔnbèi zhuāng dōngxi.
Anh ấy mở túi, chuẩn bị để đựng đồ.
He opened the bag, ready to put things in.
căng chật; căng cứng
充满到容不下的程度
我吃得太撑了。
Wǒ chī de tài chēng le.
Tôi ăn no quá rồi.
I ate too much and feel stuffed.
装得太多,连口袋都撑破了。
Zhuāng de tài duō, lián kǒudài dōu chēng pò le.
Đựng đầy quá, căng rách cả túi.
It was packed so full that even the pocket burst.
bản lề; ke góc
支撑物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️