返回查词 撤回chèhuíHSK6rút; rút lui; rút quân (quân đội...)撤销chèxiāoHSK6huỷ bỏ; bãi bỏ; thủ tiêu撤退chètuìHSK7-9(quân đội) rút lui; rời bỏ (trận địa)撤离chèlíHSK7-9rút lui khỏi; rời khỏi; tản cư; từ bỏ; li khai; lui撤掉chè diàoHSK6cắt撤消chè xiāoHSK6xóa; thủ tiêu; triệt tiêu撤出chè chūHSK6rút; rút khỏi; rời đi撤职chèzhíHSK6cách chức撤走chè zǒuHSK6dời; di tản; chuyển đi撤除chè chúHSK6bỏ; thủ tiêu
撤
chè
ㄔㄜˋHSK6v单字
loại bỏ; huỷ bỏ; gỡ; dỡ; dọn
reduce (the smell, weight, etc) 撤 分量 reduce the weight (of sth)
漢越 triệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 除去
- 退;解雇
- 提取;疏散
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
loại bỏ; huỷ bỏ; gỡ; dỡ; dọn
除去
她拆除了广告牌。
Tā chāichú le guǎnggào pái.
≈HSK5
Cô ấy tháo dỡ biển quảng cáo.
She removed the billboard.
他们撤销了决定。
Tāmen chèxiāo le juédìng.
≈HSK6
Họ hủy bỏ quyết định.
They revoked the decision.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
thu hồi; sa thải; bác bỏ
退;解雇
公司裁撤了一些员工。
Gōngsī cáichè le yīxiē yuángōng.
≈HSK6
Công ty đã sa thải một số nhân viên.
The company laid off some employees.
义项 ③v≈HSK6
sơ tán; rút lui; rút
提取;疏散
政府决定撤离居民。
Zhèngfǔ juédìng chèlí jūmín.
≈HSK5
Chính phủ quyết định sơ tán cư dân.
The government decided to evacuate the residents.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️