WinHSK
返回查词
qín
ㄑㄧㄣˊ
HSK1v单字

bắt; tóm

capture; catch; seize 参见: 擒 获;生 擒 ;束手就 擒

漢越 cầm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 捉拿

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

bắt; tóm

捉拿

武松力擒猛虎下山。

Wǔ Sōng lì qín měnghǔ xià shān.

HSK6

Võ Tòng dùng sức bắt hổ xuống núi.

Wu Song used his strength to capture the fierce tiger and bring it down the mountain.

警察合力擒住了逃犯。

Jǐngchá hélì qín zhù le táofàn.

HSK6

Cảnh sát hợp lực bắt giữ tội phạm bỏ trốn.

The police jointly captured the fugitive.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️

相关词

Từ liên quan
擒拿qín náHSK1bắt; tóm擒获qín huòHSK1nắm bắt生擒shēng qínHSK1bắt sống (địch, giặc)擒纵qín zòngHSK1Nắm bắt và buông thả. ◇Lí Ung 李邕: Tập như dị quốc chi đồng minh; tán nhược chư hầu chi bội ước. Điệt vi cầm túng; canh vi xúc bác 集如異國之同盟; 散若諸侯之背約. 迭為擒縱; 更為觸搏 (Đấu áp phú 鬥鴨賦) Họp lại như nước khác nhau mà đồng minh; tan ra như chư hầu mà bội ước. Thay đổi bắt thả; luân phiên đụng chạm. Tỉ dụ sự tình nặng hay nhẹ; chậm hay gấp. ◇Nguyên Chẩn 元稹: Thiếu học độc kinh sử tử; chí cổ kim thành bại chi ngôn; vưu sở cùng cứu; toại quán xuyên ư thần xu quỷ tàng chi gian; nhi tận đắc cầm túng thỉ trương chi thuật hĩ 少學讀經史子; 至古今成敗之言; 尤所窮究; 遂貫穿於神樞鬼藏之間; 而盡得擒縱弛張之術矣 (Đường Cố Nam Dương quận vương tặng mỗ quan bi văn minh 唐故南陽郡王贈某官碑文銘) Thời trẻ học tập kinh sử; cho tới lời thành công thất bại xưa nay; càng nghiên cứu sâu xa thì càng thông suốt cái chỗ thần kì áo diệu của binh thư; mà đạt được hết cái thuật phải nắm hay buông; khi căng lúc chùng vậy.就擒jiù qínHSK1bắt ngay擒人节qín rén jiéHSK1Ngày Bắt Người欲擒故纵yù qín gù zòngHSK1lạt mềm buộc chặt; vờ tha để bắt thật手到擒来shǒu dào qín láiHSK1Nắm bắt dễ dàng, thuận lợi束手就擒shù shǒu jiù qínHSK3bó tay chịu trói擒贼擒王qín zéi qín wángHSK1bắt giặc phải bắt tướng