kẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
equal (in strength, etc) 参见:匹 敌 ;势均力 敌
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 敌人
- 对抗;抵挡
- 力量相等
义项
Nghĩakẻ địch; bên địch; bọn địch; bọn giặc
敌人
他根据敌强己弱的形势,采取坚守阵地的做法,绝不主动出击,即使秦军多次挑战,也不出兵迎战,因此使得秦国无法快速取胜。
赤手空拳的猎人知道,自己无论如何也敌不过眼前凶狠的公狼。
đối địch; đối kháng; địch
对抗;抵挡
他奋力抵挡住了敌人的进攻。
tā fèn lì dǐ dǎng zhù le dí rén de jìn gōng。
Anh ấy cố gắng chống lại cuộc tấn công của địch.
He fought hard to resist the enemy's attack.
他用尽全力抵抗压力。
Tā yòng jìn quánlì dǐkàng yālì.
Anh ấy dùng hết sức lực chống lại áp lực.
He resisted the pressure with all his might.
ngang sức; tương đương; cân bằng; ngang nhau (lực lượng)
力量相等
他俩实力相当。
Tā liǎ shílì xiāngdāng.
Hai người họ có sức mạnh tương đương.
The two of them are evenly matched in strength.
他俩水平相当。
Tā liǎ shuǐpíng xiāngdāng.
Trình độ của hai người họ tương đương.
The two of them are at a comparable level.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️