返回查词 敞开chǎngkāiHSK7-9mở; mở rộng敞亮chǎng liàngHSK7-9rộng thoáng sáng sủa敞口chǎng kǒuHSK7-9(của bài phát biểu) một cách tự do敞车chǎng chēHSK7-9xe không mui开敞kāi chǎngHSK7-9Mở rộng, làm cho không gian thoáng高敞gāo chǎngHSK7-9cao lớn; cao to轩敞xuān chǎngHSK7-9cao rộng (nhà cửa)敞快chǎng kuàiHSK7-9thoả thích; vui sướng
敞
chǎng
ㄔㄤ˙HSK7-9adj, v单字
rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
漢越 xưởng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (房屋、庭院等) 宽绰;没有遮拦
- 张开;打开
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)
(房屋、庭院等) 宽绰;没有遮拦
义项 ②v≈HSK7-9
mở; mở ra; để ngỏ; phanh
张开;打开
她敞着背包。
Tā chǎng zhe bēibāo.
≈HSK6
Cô ấy mở ba lô ra.
She left her backpack open.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️