返回查词 勇敢yǒnggǎnHSK4dũng cảm; gan dạ不敢bù gǎnHSK4không dám敢于gǎnyúHSK5dám; quyết tâm; mạo muội; có dũng khí敢情ɡǎnqinɡHSK7-9thì ra; hoá ra; té ra竟敢jìnɡɡǎnHSK7-9lại dám敢许gǎn xǔHSK4có lẽ; có thể; chắc là岂敢qǐ gǎnHSK7-9tôi không xứng đáng được khen ngợi như vậy敢当gǎn dāngHSK4dám đảm đương; dám cáng đáng, dám nhận敢是gǎn shìHSK4chắc là; e rằng果敢guǒ gǎnHSK4quả cảm; dũng cảm; quả quyết; cảm quyết; cảm nghị
敢
gǎn
ㄍㄢˇHSK4v单字
can đảm; có dũng khí; dũng cảm
venturesomely; boldly
漢越 cảm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 有勇气;有胆量
- 表示有胆量做某种事情
- 表示有把握做某种判断
- 谦辞,表示冒昧地请求别人
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
can đảm; có dũng khí; dũng cảm
有勇气;有胆量
我不敢一个人出门。
Wǒ bù gǎn yī gè rén chū mén.
≈HSK2
Tôi không dám ra ngoài một mình.
I dare not go out alone.
好,我看你明天敢不敢穿。
≈HSK3
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
dám
表示有胆量做某种事情
你敢一个人去旅行吗?
nǐ gǎn yī gè rén qù lǚ xíng ma
≈HSK3
Bạn dám đi du lịch một mình không?
Do you dare to travel alone?
她不敢吃这个辣椒。
tā bù gǎn chī zhè ge là jiāo
≈HSK3
Cô ấy không dám ăn quả ớt này.
She doesn't dare to eat this chili pepper.
义项 ③v≈HSK4
dám; dám chắc
表示有把握做某种判断
你敢说他不知道吗?
nǐ gǎn shuō tā bù zhī dào ma
≈HSK3
Bạn có dám chắc là anh ấy không biết không?
Do you dare to say he doesn't know?
义项 ④adv≈HSK4
dám; xin (lời nói khiêm tốn)
谦辞,表示冒昧地请求别人
Tình huống & hội thoại
明天是晴天还是阴天?HSK3
女:明天是晴天还是阴天?
男:晴天,比今天冷。
女:那没关系,我不怕冷,我明天要穿我的新裙子。
男:你决定了?好,我看你明天敢不敢穿。
经常吃甜的东西容易变胖。HSK3
男:经常吃甜的东西容易变胖。
女:我同意,所以我不吃糖。
男:那你怎么还敢吃那么多蛋糕?
女:没关系,这种蛋糕不甜,没放糖。
你敢不敢骑马?HSK3
女:你敢不敢骑马?
男:我不知道,我担心它会踢我。
你换球鞋干什么啊?又要出去啊?HSK4
男:你换球鞋干什么啊?又要出去啊?
女:去打网球。我约了小王,她打网球很厉害,你敢和她打吗?
男:当然敢。
女:那一起去!看看你究竟是赢还是输。走吧,人多了还热闹。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️