返回查词 尊敬zūnjìngHSK5tôn kính; kính trọng孝敬xiàojìngHSK7-9biếu; tặng敬礼jìnglǐHSK7-9chào; cúi chào; khom mình chào敬业jìngyèHSK7-9tận tâm; kính nghiệp敬酒jìnɡjiǔHSK7-9mời rượu, kính rượu; chúc rượu; nâng ly恭敬gōngjìngHSK7-9cung kính; kính cẩn; lễ phép; kính trọng敬畏jìngwèiHSK7-9kính nể; kính sợ敬佩jìngpèiHSK7-9kính phục; quý trọng; ngưỡng mộ敬意jìngyìHSK7-9sự tôn kính; sự ngưỡng mộ; tấm lòng tôn kính; tấm lòng kính trọng致敬zhìjìngHSK7-9chào; kính chào; gửi lời chào
敬
jìng
ㄐㄧㄥˋHSK5v单字
tôn kính; kính trọng
be devoted/dedicated to; be bent on 参见: 敬 业
漢越 kính
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尊敬
- 全神贯注;专心致志
- 有礼貌地送上 (饮食或物品)
- (对尊长或宾客等)态度严肃而有礼貌
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
tôn kính; kính trọng
尊敬
汉朝时有个人名叫孙敬,年轻时勤奋好学,经常关起门,独自一人不停地读书。
≈HSK5
孙敬读书时,随时记笔记,常常一直看到后半夜,时间长了,有时不免打起瞌睡来。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
chuyên chú; chú trọng
全神贯注;专心致志
义项 ③v≈HSK5
mời; dâng; kính
有礼貌地送上 (饮食或物品)
我敬您一杯茶。
Wǒ jìng nín yī bēi chá.
≈HSK4
Tôi mời ông một ly trà.
I offer you a cup of tea.
义项 ④adj≈HSK5
tôn trọng; kính trọng; kính yêu
(对尊长或宾客等)态度严肃而有礼貌
义项 ⑤n≈HSK5
họ Kính
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️