WinHSK
返回查词
jìng
ㄐㄧㄥˋ
HSK5v单字

tôn kính; kính trọng

be devoted/dedicated to; be bent on 参见: 敬 业

漢越 kính

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 尊敬
  2. 全神贯注;专心致志
  3. 有礼貌地送上 (饮食或物品)
  4. (对尊长或宾客等)态度严肃而有礼貌

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

tôn kính; kính trọng

尊敬

汉朝时有个人名叫孙敬,年轻时勤奋好学,经常关起门,独自一人不停地读书。

HSK5

孙敬读书时,随时记笔记,常常一直看到后半夜,时间长了,有时不免打起瞌睡来。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

chuyên chú; chú trọng

全神贯注;专心致志

义项 vHSK5

mời; dâng; kính

有礼貌地送上 (饮食或物品)

我敬您一杯茶。

Wǒ jìng nín yī bēi chá.

HSK4

Tôi mời ông một ly trà.

I offer you a cup of tea.

义项 adjHSK5

tôn trọng; kính trọng; kính yêu

(对尊长或宾客等)态度严肃而有礼貌

义项 nHSK5

họ Kính

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️