返回查词 敲门qiāo ménHSK5gõ cửa; đập cửa敲打qiāodǎHSK4gõ; đánh; đập推敲tuīqiāoHSK7-9cân nhắc; đắn đo; suy nghĩ敲诈qiāozhàHSK7-9dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền敲响qiāo xiǎngHSK4để báo động敲开qiāo kāiHSK4mở ra; bước vào敲击qiāo jīHSK6gõ; đập; đánh敲定qiāo dìngHSK4đi đến quyết định敲章qiāo zhāngHSK4đóng dấu; đóng dấu lên tài liệu敲鼓qiāo gǔHSK4Đánh trống; đánh trống; gõ trống
敲
qiāo
ㄑㄧㄠHSK4v单字
gõ; khua; điểm; cốc
overcharge; fleece 有的小贩一听顾客是外地口音,往往就要狠狠地 敲
漢越 xao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在物体上面打,使发出声音
- 对待; 给; 邀请
- 用威胁、欺骗的手段得到财物
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
gõ; khua; điểm; cốc
在物体上面打,使发出声音
有人敲门。
Yǒu rén qiāo mén.
≈HSK3
Có người gõ cửa.
Someone is knocking at the door.
他用手指轻轻地敲门。
Tā yòng shǒuzhǐ qīngqīng de qiāo mén.
≈HSK3
Anh ấy dùng ngón tay gõ nhẹ cửa.
He gently knocked on the door with his finger.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
đãi; mời; đưa; cho
对待; 给; 邀请
义项 ③v≈HSK4
bắt bí; bóp chẹt; chặt chém (giá cả)
用威胁、欺骗的手段得到财物
Tình huống & hội thoại
喂,你在哪儿?我敲了半天门,怎么没…HSK4
男:喂,你在哪儿?我敲了半天门,怎么没人在家?
女:我和孩子在花园里玩儿呢,你不是说要到九点才回来吗?
男:工作提前做完了,我没带钥匙,你们什么时候回来?
女:这就回去,你再等一会儿。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️