返回查词 敷衍fūyǎnHSK7-9qua loa; hời hợt敷药fū yàoHSK7-9rịt thuốc; bó thuốc; vã thuốc热敷rè fūHSK7-9chườm nóng敷设fū shèHSK7-9đặt; lắp (đường ray, ống nước)冷敷lěng fūHSK7-9chườm lạnh; đắp lạnh敷陈fū chénHSK7-9trình bày; trình bày kỹ càng敷料fū liàoHSK7-9bông băng (bông và băng dùng để băng bó vết thương)外敷wài fūHSK7-9bôi; bôi ngoài; đắp bên ngoài敷演fū yǎnHSK7-9kể lại; tả lại; tường thuật lại敷布fū bùHSK7-9băng bó
敷
fū
ㄈㄨHSK7-9v单字
đắp; xoa; trét; thoa; chườm
suffice 参见:入不 敷 出
漢越 phu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 搽上;涂上
- 铺开;摆开
- 够;足
- 铺叙;陈述
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
đắp; xoa; trét; thoa; chườm
搽上;涂上
他把药敷在手臂上。
Tā bǎ yào fū zài shǒubì shang.
≈HSK6
Anh ấy đắp thuốc lên cánh tay.
He applied the medicine to his arm.
至唐代,皮影剪刻日益精致,敷色填彩,用做讲史传经。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
đặt; lắp
铺开;摆开
义项 ③v≈HSK7-9
đủ
够;足
义项 ④v≈HSK7-9
trình bày; tường thuật
铺叙;陈述
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️