返回查词 斧子fǔziHSK7-9rìu; cái rìu斧头fǔtóuHSK7-9búa; rìu; lưỡi búa斧正fǔ zhèngHSK7-9phủ chính (nhờ người khác chữa hộ bài văn); hiệu đính战斧zhàn fǔHSK7-9rìu chiến大斧dà fǔHSK7-9Ổ chao斧凿fǔ záoHSK7-9rìu đục; dùi đục; cái búa và cái đục斧斤fǔ jīnHSK7-9rìu刀斧dāo fǔHSK7-9Dao và búa. Nghề giết trâu bò. Nghề thợ mộc; dao phu; dao và rìu斤斧jīn fǔHSK7-9Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ).
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.板斧bǎn fǔHSK7-9rìu to bản
斧
fǔ
ㄈㄨˇHSK7-9n单字
búa; rìu
battle axe [a kind of weapon used in ancient China] 参见: 斧 钺
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 斧子
- 古代一种兵器
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
búa; rìu
斧子
假如那卫人真有鬼斧神工,就必定有一把绝妙的刻刀。
≈HSK6
义项 ②n≈HSK7-9
búa (binh khí cổ)
古代一种兵器
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️