thì; vì thế
this; such 生于 斯 ,长于 斯 be born and brought up here 斯 时 (at) this moment/time 斯 人 this (kind of) person
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 于是;就
- 这;此;这个;这里
- (Sī) 姓
义项
Nghĩathì; vì thế
于是;就
她刚到家就开始做饭。
tā gāng dào jiā jiù kāi shǐ zuò fàn。
Cô ấy vừa về đến nhà thì bắt đầu nấu ăn.
She started cooking as soon as she got home.
然后,请卢斯道对文章提意见。
心想,他老人家都这么谦虚,而我却……从此,卢斯道再也不敢骄傲,开始虚心求学。
卢斯道的脸,刷得又红了。
卢斯道小时候文章写得很好,常被人夸奖,这使他越来越骄傲。
看着看着,卢斯道的脸不由得红了。
刘松写完后,才发现卢斯道,连连道歉说,对不起,我光顾写字,没注意到你来,真是失礼。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员này; đây
这;此;这个;这里
那时心情特别好。
nà shí xīn qíng tè bié hǎo。
Lúc này tâm trạng rất tốt.
I was in a particularly good mood at that time.
这个人的微笑很迷人。
Zhège rén de wēixiào hěn mírén.
Người này nụ cười rất quyến rũ.
This person's smile is very charming.
họ Tư
(Sī) 姓
他姓斯。
Tā xìng Sī.
Anh ấy họ Tư.
His surname is Si.
我的朋友姓斯。
Wǒ de péngyou xìng Sī.
Bạn của tôi họ Tư.
My friend's surname is Si.
Tình huống & hội thoại
梁女士,您曾评价自己是“九流的作家…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️