lữ; lữ đoàn (biên chế trong quân đội)
together 参见: 旅 进 旅 退
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营; 指军队
- 泛指军队
- 旅程;航程
- 游客;乘客
- 众人
- 俱;共同
- 到远处去;离家在外,居留异乡
义项
Nghĩalữ; lữ đoàn (biên chế trong quân đội)
军队的编制单位,隶属于师,下辖若干团或营; 指军队
近来,科学家正在进行一项革命性的研究——让宇航员在“休眠”状态下完成火星之旅。
quân đội
泛指军队
他曾经在军队服役。
Tā céngjīng zài jūnduì fúyì.
Anh ấy từng phục vụ trong quân đội.
He once served in the military.
chuyến đi; hành trình; đường đi
旅程;航程
khách; hành khách
游客;乘客
người; mọi người
众人
人们聚集在广场上。
Rénmen jùjí zài guǎngchǎng shàng.
Mọi người tụ tập trên quảng trường.
People gathered in the square.
cùng
俱;共同
大家共同进退,互相帮助。
Dàjiā gòngtóng jìntuì, hùxiāng bāngzhù.
Mọi người cùng tiến cùng lùi, hỗ trợ lẫn nhau.
Everyone advances and retreats together, helping each other.
du lịch; đi xa (rời xa nhà, ở tạm)
到远处去;离家在外,居留异乡
他是一名旅居美国的华人。
tā shì yī míng lǚjū Měiguó de huárén.
Ông ấy là một người Hoa đang sinh sống tại Mỹ.
He is a Chinese person residing in the United States.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️