WinHSK
返回查词
ㄋㄧˇ
HSK1adj单字

nhu mì; kiều diễm

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旖旎:柔和美好

义项

Nghĩa
义项 adjHSK1

nhu mì; kiều diễm

旖旎:柔和美好

南国的春天风光旖旎,使人陶醉。

nánguó de chūntiān fēngguāng yǐnǐ, shǐ rén táozuì.

HSK7-9

Phong cảnh mùa xuân ở miền nam đất nước thật quyến rũ, khiến người ta say mê.

The spring scenery in the southern country is charming and intoxicating.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️