返回查词 旗袍qípáoHSK7-9sườn xám; xường xám国旗guóqíHSK6quốc kỳ; lá cờ tổ quốc旗帜qízhìHSK7-9cờ; lá cờ旗下qí xiàHSK6cấp dưới; trực thuộc; dưới trướng红旗hónɡqíHSK6cờ đỏ; hồng kỳ旗子qíziHSK6cờ; lá cờ旗舰qí jiànHSK7-9kỳ hạm; tàu chiến chỉ huy升旗shēng qíHSK6kéo cờ旗号qíhàoHSK6cờ hiệu; chiêu bài (thời xưa dùng làm cờ hiệu, nay dùng ví với với việc mượn danh nghĩa nào đó làm điều xấu.)锦旗jǐnqíHSK7-9cờ thưởng; cờ thi đua
旗
qí
ㄑㄧˊHSK6n单字
cờ
flag; banner; standard; ensign; pennant 参见:彩 旗 ;党 旗 ;国 旗
漢越 kì
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旗子
- 属于八旗的,特指属于满族的
- 八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用
- 内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
cờ
旗子
操场上飘扬着国旗。
Cāochǎng shàng piāoyáng zhe guóqí.
≈HSK4
Trên sân trường tung bay quốc kỳ.
The national flag is flying on the playground.
旗袍很漂亮。
Qípáo hěn piàoliang.
≈HSK4
Kỳ bào rất đẹp.
The cheongsam is very beautiful.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc)
属于八旗的,特指属于满族的
义项 ③n≈HSK6
trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất)
八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用
义项 ④n≈HSK6
kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện)
内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县
义项 ⑤n≈HSK6
họ Kỳ
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️