返回查词 一旦yídànHSK5chốc lát元旦YuándànHSK5Tết dương lịch; Tết Tây花旦huādànHSK5hoa đán (diễn viên đóng vai con gái có tính cách hoạt bát hoặc phóng đãng đanh đá trong hí khúc)复旦fù dànHSK5Đại học Phục Đán文旦wén dànHSK5quả bưởi; trái bưởi旦夕dàn xīHSK5sớm tối; sớm chiều; một sớm một chiều; đán tịch约旦yuē dànHSK5Gioóc-đa-ni; Jordan (tên cũ là Transjordan)旦旦dàn dànHSK5mỗi ngày旦角dàn juéHSK5đào; vai đào (trên sân khấu)撒旦sā dànHSK6quỷ sa tăng; quỷ sa-tăng
旦
dàn
ㄉㄢˋHSK5n单字
sáng sớm; bình minh; rạng đông
day 参见:毁于一 旦 ; 元 旦
漢越 đán
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 天亮;早晨
- (某一) 天
- 戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
sáng sớm; bình minh; rạng đông
天亮;早晨
今天是我的生日。
Jīntiān shì wǒ de shēngrì.
≈HSK1
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
Today is my birthday.
我早上就起床了。
wǒ zǎoshang jiù qǐchuáng le.
≈HSK2
Tôi sáng sớm đã thức dậy rồi.
I got up in the morning.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
ngày
(某一) 天
今天是个特别的日子。
jīntiān shì ge tèbié de rìzi.
≈HSK3
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
Today is a special day.
义项 ③n≈HSK5
vai nữ; vai đào (tuồng, kịch)
戏曲角色,扮演妇女,有青衣、花旦、老旦、武旦等区别
义项 ④n≈HSK5
họ Đán
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️