返回查词 宗旨zōngzhǐHSK7-9ý tưởng; mục tiêu; mục đích; sứ mạng; tầm nhìn; mục đích chính旨在zhǐzàiHSK7-9nhằm; nhắm đến (mục đích gì đó)主旨zhǔzhǐHSK7-9ý nghĩa chính; dụng ý chính; mục đích chính旨意zhǐyìHSK7-9ý chỉ; ý đồ; ý định; mục đích圣旨shènɡzhǐHSK7-9thánh chỉ; chiếu chỉ遵旨zūn zhǐHSK7-9theo lệnh của bệ hạ甘旨gān zhǐHSK7-9đồ ăn ngon; cao lương mỹ vị意旨yìzhǐHSK7-9ý đồ; ý định; ý chỉ要旨yào zhǐHSK7-9ý chính; ý chủ yếu; yếu chỉ奉旨fèng zhǐHSK7-9phụng chỉ
旨
zhǐ
ㄓˇHSK7-9adj, n单字
ngon; ngọt
decree 参见:圣 旨
漢越 chỉ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 滋味美
- 意义;用意;目的
- 意旨,特指帝王的命令
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
ngon; ngọt
滋味美
她做的糕点美味可口。
Tā zuò de gāodiǎn měiwèi kěkǒu.
≈HSK4
Bánh ngọt do cô ấy làm có vị thơm ngon vừa miệng.
The pastries she makes are delicious.
这道菜的味道让人难忘。
zhè dào cài de wèidào ràng rén nánwàng.
≈HSK4
Hương vị thơm ngon của món ăn này khiến người ta khó quên.
The taste of this dish is unforgettable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
ý nghĩa; dụng ý; mục đích; ý định
意义;用意;目的
探寻背后的目的很重要。
Tànxún bèihòu de mùdì hěn zhòngyào.
≈HSK5
Tìm hiểu mục đích đằng sau rất quan trọng.
It is very important to explore the purpose behind it.
义项 ③n≈HSK7-9
ý chỉ (lệnh)
意旨,特指帝王的命令
这道命令必须立刻执行。
Zhè dào mìnglìng bìxū lìkè zhíxíng.
≈HSK5
Mệnh lệnh này phải được thi hành ngay lập tức.
This order must be carried out immediately.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️