WinHSK
返回查词
kuàng
ㄎㄨㄤˋ
HSK7-9adj, n, v单字

rộng; rộng rãi; rộng lớn; mênh mông

loose-fitting

漢越 khoáng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 空阔;宽广
  2. 心胸开朗
  3. 久远
  4. 相互配合的东西间隙过大
  5. 耽误; 荒废

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

rộng; rộng rãi; rộng lớn; mênh mông

空阔;宽广

他浪费了工作时间。

Tā làngfèi le gōngzuò shíjiān.

HSK4

Anh ấy đã lãng phí thời gian làm việc.

He wasted work time.

山谷变得异常空旷。

Shāngǔ biàn dé yìcháng kōngkuàng.

HSK6

Thung lũng trở nên rất rộng lớn.

The valley became unusually spacious.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thoáng; thoải mái; dễ chịu

心胸开朗

义项 adjHSK7-9

xưa; xa xưa; lâu đời

久远

他讲述了古老的传说。

tā jiǎngshù le gǔlǎo de chuánshuō.

HSK5

Anh ấy kể về truyền thuyết cổ xưa.

He told an ancient legend.

义项 adjHSK7-9

rơi; lỏng; rộng

相互配合的东西间隙过大

义项 vHSK7-9

nghỉ; bỏ; bỏ phí; lỡ việc

耽误; 荒废

义项 6nHSK7-9

họ Khoáng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️