返回查词 旷课kuàngkèHSK7-9trốn học; vắng mặt không lý do旷工kuànɡɡōnɡHSK7-9nghỉ làm (không xin phép)空旷kōnɡkuànɡHSK7-9mênh mông; rộng lớn; thênh thang旷野kuànɡyěHSK7-9vùng hoang vu; vùng hoang dã; vùng bỏ hoang; nơi hoang tàn旷职kuàng zhíHSK7-9bỏ nhiệm sở; bỏ việc (cán bộ, công nhân bỏ nhiệm sở mà không xin phép)旷达kuàng dáHSK7-9khoáng đạt; tư tưởng rộng rãi; rộng lượng; hào hiệp旷世kuàng shìHSK7-9có một không hai; không ai bằng; không gì bì được放旷fàng kuàngHSK7-9phóng khoáng; khoáng đạt旷阔kuàng kuòHSK7-9rộng lớn平旷píng kuàngHSK7-9Bằng phẳng rộng rãi.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thổ địa bình khoáng; ốc xá nghiễm nhiên 土地平曠; 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi; nhà cửa ngay ngắn. Chỉ đất bằng phẳng rộng rãi.
旷
kuàng
ㄎㄨㄤˋHSK7-9adj, n, v单字
rộng; rộng rãi; rộng lớn; mênh mông
loose-fitting
漢越 khoáng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 空阔;宽广
- 心胸开朗
- 久远
- 相互配合的东西间隙过大
- 耽误; 荒废
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
rộng; rộng rãi; rộng lớn; mênh mông
空阔;宽广
他浪费了工作时间。
Tā làngfèi le gōngzuò shíjiān.
≈HSK4
Anh ấy đã lãng phí thời gian làm việc.
He wasted work time.
山谷变得异常空旷。
Shāngǔ biàn dé yìcháng kōngkuàng.
≈HSK6
Thung lũng trở nên rất rộng lớn.
The valley became unusually spacious.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
thoáng; thoải mái; dễ chịu
心胸开朗
义项 ③adj≈HSK7-9
xưa; xa xưa; lâu đời
久远
他讲述了古老的传说。
tā jiǎngshù le gǔlǎo de chuánshuō.
≈HSK5
Anh ấy kể về truyền thuyết cổ xưa.
He told an ancient legend.
义项 ④adj≈HSK7-9
rơi; lỏng; rộng
相互配合的东西间隙过大
义项 ⑤v≈HSK7-9
nghỉ; bỏ; bỏ phí; lỡ việc
耽误; 荒废
义项 6n≈HSK7-9
họ Khoáng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️