返回查词 暧昧àimèiHSK7-9mập mờ; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý)冒昧màomèiHSK7-9mạo muội; đánh liều; đánh bạo暖昧nuǎn mèiHSK7-9mập mờ; mờ ám愚昧yúmèiHSK7-9ngu muội; dốt nát; mù quáng; ngu dốt; ngu xuẩn三昧sān mèiHSK7-9tam muội (cách gọi của đạo Phật, chỉ một phương pháp tu hành quan trọng: tâm trí thanh tịnh, dứt bỏ mọi ý niệm trần tục)暗昧àn mèiHSK7-9ám muội; mờ ám蒙昧ménɡmèiHSK7-9mu muội草昧cǎo mèiHSK7-9mông muội; nguyên thuỷ; chưa khai hoá昧心mèi xīnHSK7-9trái lương tâm; dối lòng (làm chuyện xấu)迷昧mí mèiHSK7-9Đầu óc mờ tối, không còn phân biệt được gì; mê hoặc; mơ hồ
昧
mèi
ㄇㄟˋHSK7-9adj, v单字
hồ đồ; ngu muội; ngu ngốc
take the liberty of; offend 参见: 昧 死;冒 昧
漢越 muội
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 糊涂;无知
- 昏暗
- 藏起来
- 冒犯
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
hồ đồ; ngu muội; ngu ngốc
糊涂;无知
我隐瞒了对他的感情。
Wǒ yǐnmán le duì tā de gǎnqíng.
≈HSK5
Tôi giấu kín tình cảm của mình với anh ấy.
I concealed my feelings for him.
他的愚昧让大家都困惑。
Tā de yúmèi ràng dàjiā dōu kùnhuò.
≈HSK6
Sự ngu muội của anh ấy khiến mọi người đều khó hiểu.
His ignorance confused everyone.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
mờ mờ; mờ mịt; tăm tối
昏暗
义项 ③v≈HSK7-9
che giấu; giấu giếm
藏起来
他把秘密藏在心里。
Tā bǎ mìmì cáng zài xīn lǐ.
≈HSK4
Anh ấy giấu bí mật trong lòng.
He hides the secret in his heart.
义项 ④v≈HSK7-9
làm liều; mạo muội; liều lĩnh; mạn phép
冒犯
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️