返回查词 昭示zhāo shìHSK1tỏ rõ; tuyên bố rõ ràng昭和zhāo héHSK1showa昭昭zhāo zhāoHSK1sáng tỏ; sáng sủa昭雪zhāo xuěHSK1rửa sạch; gột sạch (oan khuất)昭然zhāo ránHSK1rất rõ ràng; rất rõ rệt昭著zhāo zhùHSK1rõ ràng; rõ rệt昭通zhāo tōngHSK1Thành phố Chiêu Thông昭彰zhāo zhāngHSK1rõ ràng; rõ rệt昭阳zhāo yángHSK1zhaoyang昭明zhāo míngHSK1Vẻ vang; quang minh.
◇Thư Kinh 書經: Bách tính chiêu minh; hiệp hòa vạn bang 百姓昭明; 協和萬邦 (Nghiêu điển 堯典). Tên ngôi sao.
昭
zhāo
ㄓㄠHSK1adj单字
rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ
indicate; reveal; show
漢越 chiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 明显;显著
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK1
rõ ràng; nổi bật; sáng tỏ
明显;显著
错误很明显,必须改正。
Cuòwù hěn míngxiǎn, bìxū gǎizhèng.
≈HSK4
Lỗi sai rất rõ ràng, bắt buộc phải sửa.
The mistake is obvious and must be corrected.
正义昭彰,不容侵犯。
Zhèngyì zhāozhāng, bù róng qīnfàn.
≈HSK6
Chính nghĩa sáng tỏ, không thể bị xâm phạm.
Justice is clear and cannot be violated.
这件事的真相昭然若揭。
Zhè jiàn shì de zhēnxiàng zhāorán ruò jiē.
≈HSK7-9
Chân tướng sự việc rõ ràng trước mắt.
The truth of this matter is as clear as day.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️