tiến; vào; đi vào; tiến tới; tiến đến
promote; advance; raise 参见: 晋 级; 晋 升;加官 晋 爵
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 进
- 升
- 周朝国名,在今山西、河北南部及陕西中部、河南西北部
- 朝代,公元265-420,司马炎所建
- 山西的别称
- 姓
义项
Nghĩatiến; vào; đi vào; tiến tới; tiến đến
进
他决心达到新的高峰。
Tā juéxīn dádào xīn de gāofēng.
Anh ấy quyết tâm đạt đến đỉnh cao mới.
He is determined to reach new heights.
他勇敢地进入新领域。
Tā yǒnggǎn de jìnrù xīn lǐngyù.
Anh ấy dũng cảm tiến vào lĩnh vực mới.
He bravely entered a new field.
thăng chức
升
她即将晋升为主管。
Tā jíjiāng jìnshēng wéi zhǔguǎn.
Cô ấy sắp được thăng chức làm trưởng phòng.
She is about to be promoted to manager.
那位员工可能会晋升为组长。
Nà wèi yuángōng kěnéng huì jìnshēng wéi zǔzhǎng.
Nhân viên đó có thể được thăng chức làm tổ trưởng.
That employee may be promoted to team leader.
nước Tấn (thời Chu, ở phía Nam tỉnh Sơn Tây và tỉnh Hà Bắc, miền trung tỉnh Thiểm Tây và phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)
周朝国名,在今山西、河北南部及陕西中部、河南西北部
triều đại nhà Tấn (Trung Quốc, 265-420)
朝代,公元265-420,司马炎所建
Tấn (tên gọi khác của tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc); tấn
山西的别称
họ Tấn
姓
Tình huống & hội thoại
请您结合创作经验来谈谈您对中国书法…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️