WinHSK
返回查词
xiǎo
ㄒㄧㄠˇ
HSK7-9n, v单字

sáng sớm; hừng sáng

inform; tell 参见: 晓 以大义;揭 晓

漢越 hiểu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 天刚亮的时候
  2. 知道
  3. 使人知道

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

sáng sớm; hừng sáng

天刚亮的时候

清晨的阳光很温暖。

Qīngchén de yángguāng hěn wēnnuǎn.

HSK3

Ánh nắng buổi sáng sớm rất ấm áp.

The morning sunlight is very warm.

他知道这件事的真相。

Tā zhīdào zhè jiàn shì de zhēnxiàng.

HSK4

Anh ấy biết sự thật của việc này.

He knows the truth about this matter.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hiểu; biết

知道

我知道应该去哪里。

Wǒ zhīdào yīnggāi qù nǎlǐ.

HSK2

Tôi biết mình nên đi đâu.

I know where I should go.

义项 vHSK7-9

nói rõ; thông báo (cho người khác biết)

使人知道

他通知大家这个消息。

Tā tōngzhī dàjiā zhège xiāoxī.

HSK3

Anh ấy thông báo tin này cho mọi người.

He informed everyone of this news.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️