ngày hối; ngày cuối tháng (âm lịch)
cover up; conceal; hide 参见:韬 晦 ; 韬光养 晦
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农历每月的末一天
- 黑夜
- 昏暗
- 不明显(意思)
- 隐藏
义项
Nghĩangày hối; ngày cuối tháng (âm lịch)
农历每月的末一天
今晚的夜色很安静。
Jīn wǎn de yèsè hěn ānjìng.
Đêm nay rất tĩnh mịch.
Tonight's night is very quiet.
đêm tối
黑夜
tối tăm; u ám; mù mịt; lu mờ; mờ mịt; mờ ảo
昏暗
không rõ ràng; khó lí giải
不明显(意思)
他的目标不明确。
Tā de mùbiāo bù míngquè.
Mục tiêu của anh ấy không rõ ràng.
His goal is not clear.
trốn; trốn tránh; ấn núp; ẩn giấu; che giấu; giấu kín
隐藏
不要隐藏你的才能。
Bùyào yǐncáng nǐ de cáinéng.
Đừng giấu đi tài năng của bạn.
Don't hide your talent.
他总是隐藏自己的感情。
Tā zǒng shì yǐncáng zìjǐ de gǎnqíng.
Anh ấy luôn giấu kín cảm xúc của mình.
He always hides his feelings.
他总是逃避责任。
Tā zǒngshì táobì zérèn.
Anh ta luôn trốn tránh trách nhiệm.
He always avoids responsibility.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️