返回查词 水晶shuǐjīngHSK7-9thủy tinh; pha lê结晶jiéjīngHSK7-9kết tinh晶莹jīngyíngHSK7-9óng ánh; lóng lánh; trong sáng; long lanh液晶yèjīngHSK7-9tinh thể lỏng晶片jīng piànHSK7-9chip晶晶jīng jīngHSK7-9lấp lánh晶体jīnɡtǐHSK7-9tinh thể; pha lê冰晶bīnɡjīnɡHSK7-9bông tuyết; hạt băng trong không khí晶亮jīng liàngHSK7-9sáng茶晶chá jīngHSK7-9thuỷ tinh nâu (thường làm mắt kính)
晶
jīng
ㄐㄧㄥHSK7-9adj, n单字
trong suốt; thuỷ tinh; trong
any crystalline substance 参见: 晶 体;结 晶
漢越 tinh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水晶
- 晶体
- 光亮
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
trong suốt; thuỷ tinh; trong
水晶
星星发出光芒。
Xīngxīng fāchū guāngmáng.
≈HSK4
Ngôi sao phát ra ánh sáng.
The stars emit light.
商店里卖各种水晶。
Shāngdiàn lǐ mài gèzhǒng shuǐjīng.
≈HSK5
Trong cửa hàng bán đủ loại pha lê.
The store sells all kinds of crystals.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
tinh thể; tinh
晶体
义项 ③adj≈HSK7-9
ánh sáng; óng ánh
光亮
湖面闪着亮光。
Húmiàn shǎn zhe liàngguāng.
≈HSK4
Mặt hồ lấp lánh ánh sáng rực rỡ.
The lake surface sparkles with bright light.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️