WinHSK
返回查词
liàng
ㄌㄧㄤˋ
HSK6v单字

hong; phơi; hong cho khô

dry in the sun; sun 把被褥好好 晾

漢越 lượng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把东西放在通风或阴凉的地方,使干燥
  2. 晒 (东西)
  3. 撇在一边不理睬;冷落
  4. 同''凉''

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

hong; phơi; hong cho khô

把东西放在通风或阴凉的地方,使干燥

把衣服晾在树杈上。

bǎ yīfu liàng zài shùchà shang

HSK4

Phơi quần áo trên chạc cây.

Hang the clothes on the tree branch.

他用晾衣架晾干衣服。

Tā yòng liàngyījià liànggān yīfu.

HSK4

Anh ấy dùng giá phơi quần áo để phơi khô quần áo.

He uses a clothes rack to dry clothes.

义项 vHSK6

phơi

晒 (东西)

妈妈在阳台晾衣服。

Māma zài yángtái liàng yīfu.

HSK5

Mẹ đang phơi quần áo ngoài ban công.

Mom is hanging clothes to dry on the balcony.

海滩上晾着渔网。

Hǎitān shàng liàng zhe yúwǎng.

HSK5

Trên bãi biển có phơi lưới đánh cá.

Fishing nets are spread out to dry on the beach.

义项 vHSK6

bỏ rơi; gạt (ra); cho ra rìa

撇在一边不理睬;冷落

别把我晾在一边。

Bié bǎ wǒ liàng zài yībiān.

HSK5

Đừng bỏ mặc tôi sang một bên.

Don't leave me out in the cold.

义项 vHSK6

để nguội; làm mát

同''凉''

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️