返回查词 暑假shǔjiàHSK4nghỉ hè; kỳ nghỉ hè避暑bìshǔHSK7-9nghỉ mát; tránh nóng中暑zhòngshǔHSK6cảm nắng; say nắng暑期shǔqīHSK7-9kỳ nghỉ hè酷暑kùshǔHSK6hè nóng bức; mùa hạ rất nóng消暑xiāo shǔHSK4(đặc biệt là y học Trung Quốc) để giảm nhiệt mùa hè处暑chù shǔHSK4tiết xử thử (vào khoảng 22, 23, 24 tháng 8)暑热shǔ rèHSK4nắng nóng小暑xiǎo shǔHSK4tiểu thử (tiết) (vào ngày 6, 7, 8 tháng 7)暑气shǔ qìHSK4thời tiết nóng; hơi nắng
暑
shǔ
ㄕㄨˇHSK4adj, n单字
nóng; nắng
summer heat [one of the six external factors which cause diseases―wind, cold, summer heat, humidity, dryness and fire]
漢越 thử
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 热 (跟''寒''相对)
- 夏天
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK4
nóng; nắng
热 (跟''寒''相对)
今年夏天特别热。
Jīnnián xiàtiān tèbié rè.
≈HSK2
Năm nay mùa hè rất nóng.
This summer is especially hot.
盼着夏天快点过去。
Pàn zhe xiàtiān kuài diǎn guòqù.
≈HSK3
Mong mùa hè qua nhanh.
Hoping summer will pass quickly.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK4
mùa hè
夏天
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️