返回查词 暮色mùsèHSK7-9chiều tối; ánh chiều; bóng chiều; lúc chạng vạng朝暮cháo mùHSK7-9sớm tối日暮rì mùHSK7-9hoàng hôn暮年mù niánHSK7-9tuổi già; về già; tuổi xế chiều; mộ niên暮霭mù ǎiHSK7-9sương chiều; sương mù buổi hoàng hôn暮气mù qìHSK7-9dáng vẻ già nua; dáng vẻ cằn cỗi; mộ khí薄暮bó mùHSK7-9chiều hôm; hoàng hôn; chạng vạng; nhá nhem; chập choạng tối; sầm sầm垂暮chuí mùHSK7-9chập tối; nhá nhem tối; chạng vạng; chiều tà; xế chiều迟暮chí mùHSK7-9tuổi xế chiều; tuổi về già暮春mù chūnHSK7-9cuối xuân; tháng ba âm lịch; tàn xuân
暮
mù
ㄇㄨˋHSK7-9adj, n单字
chiều; hoàng hôn
漢越 mộ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 傍晚
- 姓氏
- (时间) 将尽; 晚
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chiều; hoàng hôn
傍晚
夕阳把天空染成了金色。
Xīyáng bǎ tiānkōng rǎn chéng le jīnsè.
≈HSK4
Ánh hoàng hôn nhuộm vàng bầu trời.
The setting sun dyed the sky gold.
暮春三月,花渐渐谢了。
Mùchūn sānyuè, huā jiànjiàn xiè le.
≈HSK5
Cuối xuân tháng ba, hoa tàn dần.
In late spring of March, the flowers gradually withered.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Mộ
姓氏
义项 ③adj≈HSK7-9
cuối; gần cuối; già (thời gian)
(时间) 将尽; 晚
晚年仍保持学习热情。
Wǎnnián réng bǎochí xuéxí rèqíng.
≈HSK4
Tuổi già vẫn giữ nhiệt huyết học tập.
In old age, he still maintains his enthusiasm for learning.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️