返回查词 曝晒pù shàiHSK7-9hơi nắng曝露pù lùHSK7-9lộ ra ngoài曝献pù xiànHSK7-9Ngày xưa đời Tống; có người nhà quê phơi lưng ngoài nắng; thấy ấm áp dễ chịu; muốn đem cái ấm ấy dâng vua để mong được trọng thưởng. Tỉ dụ người ngu tối; đem tặng cho người khác cái tầm thường mà tưởng là quý báu. Cũng dùng làm khiêm từ khi đem vật gì tặng cho ai hoặc góp ý kiến với người khác.
§ Cũng viết là hiến bộc 獻曝.
◎Như: ngã đề xuất nhất điểm thiển kiến; chỉ thị dã nhân hiến bộc; quyền cung đại gia tham khảo bãi liễu 我提出一點淺見; 只是野人獻曝; 權供大家參考罷了.曝光量bào guāng liángHSK7-9lượng phơi sáng; lượng phơi bày; số lần hiển thị曝光表bào guāng biǎoHSK7-9đồng hồ đo cường độ ánh sáng一曝十寒yí pù shí hánHSK7-9bữa đực bữa cái
曝
pù
ㄆㄨˋHSK7-9v单字
phơi; hong
expose to the sun 参见: 曝 晒;一 曝 十寒
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 晒
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
phơi; hong
晒
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️