返回查词 曹操cáo cāoHSK1Tào Tháo (tự Mạnh Đức)曹丕cáo pīHSK1Cao Pi曹禺cáo yúHSK1Cao Yu (tên riêng, nhà văn Trung Quốc)曹植cáo zhíHSK1Tào Chí曹冲cáo chōngHSK1Tào Xung曹魏cáo wèiHSK1Triều đại Cao Wei (một triều đại trong lịch sử Trung Quốc)三曹sān cáoHSK1Ba người họ Cao (Cao Thế, Cao Đài, Cao Sơn)阴曹yīn cáoHSK1âm phủ; âm ty; cõi âm尔曹ěr cáoHSK1các người; các anh; các ông; bọn bay曹县cáo xiànHSK1Huyện Tào
曹
cáo
ㄘㄠˊHSK1n单字
bọn; nhóm; lứa; lớp
department of government under the monarch
漢越 tào
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 同类的人
- 周朝国名,在今山东西部
- 名,古代分科办事的官署
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
bọn; nhóm; lứa; lớp
同类的人
你们听我说一句。
Nǐmen tīng wǒ shuō yī jù.
≈HSK1
Bọn ngươi hãy nghe ta nói một lời.
Listen to me for a moment.
我们要努力学习。
Wǒmen yào nǔlì xuéxí.
≈HSK3
Chúng ta phải cố gắng học tập.
We must study hard.
义项 ②n≈HSK1
Tào (tên nước triều Chu)
周朝国名,在今山东西部
曹国在周朝很有名。
Cáo guó zài Zhōu cháo hěn yǒumíng.
≈HSK4
Nước Tào khá nổi tiếng trong thời nhà Chu.
The State of Cao was very famous during the Zhou Dynasty.
义项 ③n≈HSK1
tào (cơ quan chuyên ngành thời xưa)
名,古代分科办事的官署
义项 ④n≈HSK1
họ Tào
姓
曹先生是我们的老师。
Cáo xiānsheng shì wǒmen de lǎoshī.
≈HSK1
Ông Tào là thầy giáo của chúng tôi.
Mr. Cao is our teacher.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️