返回查词 阳朔yáng shuòHSK1Dương Sóc (một huyện của Quế Lâm, Quảng Tây, Trung Quốc, nổi tiếng với phong cảnh núi non sông nước)朔庄shuò zhuāngHSK1Sóc Trăng (một tỉnh của Việt Nam)扑朔pū shuòHSK1Rối rắm, khó phân biệt朔日shuò rìHSK1mồng một; ngày mồng một (âm lịch)朔风shuò fēngHSK1gió bấc王朔wáng shuòHSK1Wang Shuo朔望shuò wàngHSK1mồng một và ngày rằm (âm lịch); sóc vọng朔州shuò zhōuHSK1Thành phố Sách Châu晦朔huì shuòHSK1hối sóc; từ cuối tháng đến đầu tháng; từ tối đến sáng朔月shuò yuèHSK1trăng non; trăng mồng một; trăng lưỡi trai
朔
shuò
ㄕㄨㄛˋHSK1n单字
trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)
north 参见: 朔 方; 朔 风
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月
- 朔日
- 北 (方)
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
trăng non; trăng mồng một (hình dáng mặt trăng ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)
农历每月初一,月球运行到太阳和地球之间,跟太阳同时出没,地球上看不到月光,这种月相叫朔,这时的月亮叫新月
义项 ②n≈HSK1
mồng một; ngày mồng một (ngày mồng một hàng tháng, âm lịch)
朔日
义项 ③n≈HSK1
phía bắc; phương bắc
北 (方)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️