返回查词 不朽bùxiǔHSK7-9bất hủ; bất diệt; trường tồn腐朽fǔxiǔHSK7-9hủ bại; sa đọa; đồi bại; thối nát老朽lǎo xiǔHSK7-9cổ hủ; lỗi thời; già cỗi; già yếu; bất tài朽木xiǔ mùHSK7-9gỗ mục (ví với những kẻ vô dụng, không thể uốn nắn nên người)枯朽kū xiǔHSK7-9khô mục; mủn; mục rữa; mục nát朽烂xiǔ lànHSK7-9mục nát朽迈xiǔ màiHSK7-9cổ hủ朽坏xiǔ huàiHSK7-9thối rữa衰朽shuāi xiǔHSK7-9suy sụp; già yếu败朽bài xiǔHSK7-9Hư thối; hủ hoại.
◇Tham Đồng Khế 參同契: Kim tính bất bại hủ; cố vi vạn vật bảo 金性不敗朽; 故為萬物寶 (Quyển thượng 卷上) Vàng; tính của nó không hư hoại; cho nên là vật quý trong muôn loài.
朽
xiǔ
ㄒㄧㄡˇHSK7-9adj, v单字
mục; thối; mục nát
decrepit; senile 参见: 朽 迈;老 朽
漢越 hủ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 腐烂 (多指木头)
- 磨灭;消失
- 衰老
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
mục; thối; mục nát
腐烂 (多指木头)
旧房子的梁都朽了。
Jiù fángzi de liáng dōu xiǔ le.
≈HSK6
Xà nhà cũ mục hết rồi.
The beams of the old house are all rotten.
这块木头已经朽了。
Zhè kuài mùtou yǐjīng xiǔ le.
≈HSK6
Miếng gỗ này đã mục rồi.
This piece of wood has already rotted.
义项 ②v≈HSK7-9
tiêu mòn; mai một
磨灭;消失
义项 ③adj≈HSK7-9
già yếu; suy nhược
衰老
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️