返回查词 自杀zìshāHSK6tự sát; tự tử; tự vận; tự vẫn杀青shā qīngHSK6đóng máy (quay phim)扼杀èshāHSK6bóp chết; bóp nghẹt; chẹt họng; dập tắt; mất đi秒杀miǎo shāHSK6hạ gục ngay lập tức; hạ gục trong tích tắc; tiêu diệt trong nháy mắt; hạ gục đối thủ trong nháy mắt; tiêu diệt đối thủ trong nháy mắt (thường dùng trong trò chơi)杀毒shādúHSK7-9sát trùng; khử trùng; diệt khuẩn; tiệt trùng抹杀mǒshāHSK7-9gạt bỏ; xoá bỏ, chối bỏ; phủ nhận; mạt sát杀价shā jiàHSK6ép giá; mặc cả; trả giá杀手shāshǒuHSK7-9sát thủ厮杀sīshāHSK6giao chiến; chém giết; sát phạt杀菌shājūnHSK6sát trùng; khử trùng; diệt vi trùng (bằng ánh sáng, nhiệt độ, cồn, thuốc)
杀
shā
ㄕㄚHSK6v单字
giết; sát hại
smart
漢越 sái, sát
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使人或动物失去生命;弄死
- 战斗
- 削弱;消除
- 药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛
- 用在动词后,表示程度深
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
giết; sát hại
使人或动物失去生命;弄死
我们杀了一只鸡。
wǒmen shā le yī zhī jī.
≈HSK4
Chúng tôi đã giết một con gà.
We killed a chicken.
他每天杀羊赚钱。
Tā měitiān shā yáng zhuànqián.
≈HSK4
Anh ta mỗi ngày đều giết cừu để kiếm tiền.
He slaughters sheep every day to make money.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
đấu tranh; đánh
战斗
义项 ③v≈HSK6
làm yếu; giảm bớt
削弱;消除
义项 ④v≈HSK6
đau; xót
药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛
义项 ⑤v≈HSK6
chết đi được (dùng sau động từ, chỉ mức độ cao)
用在动词后,表示程度深
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️