WinHSK
返回查词
xìng
ㄒㄧㄥˋ
HSK1n单字

cây mơ

apricot

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜
  2. (杏儿) 这种植物的果实

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cây mơ

杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜

杏树结满了果实。

Xìngshù jiémǎn le guǒshí.

HSK4

Cây mơ kết đầy quả.

The apricot tree is full of fruit.

杏子成熟了,很甜。

Xìngzi chéngshú le, hěn tián.

HSK4

Quả mơ chín rồi, rất ngọt.

The apricots are ripe and very sweet.

花园里有一棵杏树。

Huāyuán li yǒu yī kē xìng shù.

HSK4

Trong vườn có một cây mơ.

There is an apricot tree in the garden.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

quả mơ; trái mơ

(杏儿) 这种植物的果实

我很喜欢吃杏子。

Wǒ hěn xǐhuān chī xìngzi.

HSK2

Tôi rất thích ăn quả mơ.

I really like eating apricots.

树上挂满了杏儿。

Shù shàng guà mǎn le xìngr.

HSK4

Trên cây treo đầy quả mơ.

The tree is full of apricots.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️