返回查词 杏仁xìnɡrénHSK1hạnh nhân银杏yínxìnɡHSK1bạch quả; ngân hạnh (cây)杏色xìng sèHSK1màu be; Màu hạnh nhân; màu cam nhạt杏子xìng zǐHSK1mơ (cây, quả)杏花xìng huāHSK1hoa mơ; Hạnh hoa; hoa của cây hạnh杏树xìng shùHSK1cây mơ杏林xìng línHSK1Quận Xinglin của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành Haicang 海沧 区 vào năm 2003)杏眼xìng yǎnHSK1Mắt to, tròn杏黄xìng huángHSK1màu vàng hơi đỏ; màu vàng đỏ杏核xìng héHSK1hạt quả hạnh; hạt mơ
杏
xìng
ㄒㄧㄥˋHSK1n单字
cây mơ
apricot
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜
- (杏儿) 这种植物的果实
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cây mơ
杏树,落叶乔木,叶子宽卵形,花单性,白色或粉红色,果实圆形,成熟时黄红色,味酸甜
杏树结满了果实。
Xìngshù jiémǎn le guǒshí.
≈HSK4
Cây mơ kết đầy quả.
The apricot tree is full of fruit.
杏子成熟了,很甜。
Xìngzi chéngshú le, hěn tián.
≈HSK4
Quả mơ chín rồi, rất ngọt.
The apricots are ripe and very sweet.
花园里有一棵杏树。
Huāyuán li yǒu yī kē xìng shù.
≈HSK4
Trong vườn có một cây mơ.
There is an apricot tree in the garden.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
quả mơ; trái mơ
(杏儿) 这种植物的果实
我很喜欢吃杏子。
Wǒ hěn xǐhuān chī xìngzi.
≈HSK2
Tôi rất thích ăn quả mơ.
I really like eating apricots.
树上挂满了杏儿。
Shù shàng guà mǎn le xìngr.
≈HSK4
Trên cây treo đầy quả mơ.
The tree is full of apricots.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️