返回查词 拐杖guǎizhàngHSK7-9gậy; can; nạng; ba-toong手杖shǒuzhànɡHSK7-9gậy chống; ba-toong权杖quán zhàngHSK7-9quyền trượng禅杖chánzhànɡHSK7-9thiền trượng魔杖mó zhàngHSK7-9ma trượng; gậy thần (chiếc que của người làm ảo thuật)杖刑zhàng xíngHSK7-9trượng hình; hình phạt đánh bằng gậy棍杖gùn zhàngHSK7-9gậy锡杖xī zhàngHSK7-9gậy tích trượng (pháp khí hình chiếc gậy, trên đầu lắp vòng thiếc của đạo Phật)盲杖máng zhàngHSK7-9gậy cho người mù杖子zhàng zǐHSK7-9Trượng Tử (thường dùng làm tên đất)
杖
zhàng
ㄓㄤˋHSK7-9n单字
nạng; gậy; gậy chống; ba toong
staff or rod used for a specific purpose 参见:擀面 杖 ;权 杖 拿刀动 杖 juggle with weapons; threaten with the use of force
漢越 trượng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拐杖;手杖
- 泛指棍棒
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
nạng; gậy; gậy chống; ba toong
拐杖;手杖
拐杖让行走更加稳定。
Guǎizhàng ràng xíngzǒu gèngjiā wěndìng.
≈HSK5
Gậy chống giúp đi lại ổn định hơn.
A walking stick makes walking more stable.
老人靠拐杖走路。
Lǎorén kào guǎizhàng zǒulù.
≈HSK5
Ông lão đi lại nhờ vào cây nạng.
The old man walks with a cane.
义项 ②n≈HSK7-9
gậy gộc; cây gậy; cây trượng
泛指棍棒
这个擀面杖是木制的。
Zhège gǎnmiànzhàng shì mùzhì de.
≈HSK5
Cây cán bột này làm bằng gỗ.
This rolling pin is made of wood.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️