返回查词 结束jiéshùHSK3hết; kết thúc; chấm dứt约束yuēshùHSK6ràng buộc; trói buộc; hạn chế; kiểm soát; tự chủ束缚shùfùHSK7-9gò bó; ràng buộc; trói buộc拘束jūshùHSK7-9hạn chế; hà khắc; khắc nghiệt; gò bó; ép buộc; thúc ép; cưỡng ép; kìm kẹp花束huā shùHSK3bó hoa束手shù shǒuHSK3bó tay; bất lực光束ɡuānɡshùHSK4tia sáng; chùm sáng; dải sáng管束guǎn shùHSK4quản thúc; kềm chế; quản chế; nén lại; kềm lại; ràng buộc; ràng giữ装束zhuānɡshùHSK4trang điểm; ăn mặc; trang束发shù fāHSK3băng đô
束
shù
ㄕㄨˋHSK3measure单字
buộc; cột; thắt; đeo
control; restrain 参见:管 束 ;拘 束 ;约 束
漢越 thúc
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用绳子等把东西缠紧打结; 系 (jì)
- 控制;限制
- 用于捆在一起的东西
- 聚集成一条的东西
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK3
buộc; cột; thắt; đeo
用绳子等把东西缠紧打结; 系 (jì)
义项 ②v≈HSK3
gò bó; hạn chế; khống chế
控制;限制
义项 ③measure≈HSK3
bó
用于捆在一起的东西
一束稻草。
yī shù dào cǎo
≈HSK4
Một bó rạ.
A bundle of straw.
一束鲜花。
yī shù xiān huā
≈HSK4
Một bó hoa tươi.
A bouquet of fresh flowers.
义项 ④n≈HSK3
chùm
聚集成一条的东西
义项 ⑤n≈HSK3
họ Thúc
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️