返回查词 杭州háng zhōuHSK1Hàng Châu苏杭sū hángHSK1Tô Hàng (chỉ Tô Châu và Hàng Châu)余杭yú hángHSK1Dư Hàng杭育háng yùHSK1dô ta; hò dô ta; hày dô (từ tượng thanh)杭纺háng fǎngHSK1tơ lụa Hàng Châu; lụa Hàng Châu拿杭ná hángHSK1Nà Rang (thuộc Tuyên Quang)上杭shàng hángHSK1Huyện Thượng Hàng杭锦háng jǐnHSK1Vải gấm Hàng Châu杭州市háng zhōu shìHSK6thành phố Hàng Châu杭州湾háng zhōu wānHSK7-9Vịnh Hàng Châu
杭
Hánɡ
ㄎㄤˋHSK1n单字
Hàng Châu
漢越 hàng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指杭州
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
Hàng Châu
指杭州
杭州以西湖著称于世。
Hángzhōu yǐ Xīhú zhùchēng yú shì.
≈HSK5
Hàng Châu nổi tiếng thế giới bởi Tây Hồ.
Hangzhou is world-famous for West Lake.
丝绸是中国杭州的名产。
Sīchóu shì Zhōngguó Hángzhōu de míngchǎn.
≈HSK5
Tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Hàng Châu, Trung Quốc.
Silk is a famous product of Hangzhou, China.
去杭州西湖的人,总会到岳王坟前凭吊一番。
Qù Hángzhōu Xīhú de rén, zǒng huì dào Yuèwáng fén qián píngdiào yī fān.
≈HSK6
Người đến Tây Hồ ở Hàng Châu, đều ghé viếng mộ của Nhạc Vương.
People who go to West Lake in Hangzhou always pay a visit to Yue Fei's tomb.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
họ Hàng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️