cây thông
pine; pine tree
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 种子植物的一属
- 研磨;劈
- 姓
- 放松
- 解放,释放
- 松动
- 舒服
- 质轻且易于剥离
义项
Nghĩacây thông
种子植物的一属
这里要松一点。
Zhèlǐ yào sōng yīdiǎn.
Chỗ này cần phải rộng ra một chút.
This place needs to be a bit looser.
狗终于松口了。
Gǒu zhōngyú sōngkǒu le.
Con chó cuối cùng cũng nhả ra rồi.
The dog finally let go.
xay; bằm (nghiền nát)
研磨;劈
họ Tùng
姓
thư giãn; thả lỏng; nhẹ nhõm
放松
任务完成,他松了一口气。
Rènwù wánchéng, tā sōng le yī kǒu qì.
Nhiệm vụ hoàn thành, anh ấy thở phào nhẹ nhõm.
The task was completed, and he breathed a sigh of relief.
cởi trói; nới lỏng các hạn chế
解放,释放
lỏng; lỏng lẻo
松动
你的鞋带松了。
Nǐ de xiédài sōng le.
Dây giày của bạn lỏng rồi.
Your shoelaces are loose.
绳子太松了。
Shéngzi tài sōng le.
Dây thừng quá lỏng.
The rope is too loose.
thư thái; thoải mái
舒服
xốp (nhẹ và dễ bong tróc)
质轻且易于剥离
这种木料很松,做家具不合适。
Zhè zhǒng mùliào hěn sōng, zuò jiājù bù héshì.
Loại gỗ này rất xốp, không thích hợp để làm đồ nội thất.
This kind of wood is very loose; it's not suitable for making furniture.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️