返回查词 枕头zhěntouHSK6gối; cái gối; chiếc gối安枕ān zhěnHSK6an giấc; yên giấc; an tâm; ngủ ngon; ngủ yên落枕lào zhěnHSK6trẹo cổ; bị sái cổ (khi ngủ)抱枕bào zhěnHSK6gối ôm枕套zhěn tàoHSK6bao gối; áo gối枕席zhěn xíHSK6cái chiếu枕木zhěn mùHSK6tà vẹt; tà vẹt gỗ; tà vẹt bằng gỗ靠枕kào zhěnHSK6gối dựa枕巾zhěn jīnHSK6áo gối; khăn phủ gối; khăn trải gối垫枕diàn zhěnHSK7-9gối dài gối ống gối ôm; gối đệm; gối tựa
枕
zhěn
ㄓㄣˇHSK6v单字
gối; cái gối
漢越 chẩm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 枕头
- 枕套
- 躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
gối; cái gối
枕头
他枕着胳膊睡着了。
Tā zhěn zhe gēbo shuì zháo le.
≈HSK5
Anh ấy lấy tay gối đầu ngủ.
He fell asleep with his head on his arm.
义项 ②n≈HSK6
vỏ gối
枕套
义项 ③v≈HSK6
gối lên; gối đầu
躺着的时候把头放在枕头上或其他东西上
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️