返回查词 枚举méi jǔHSK7-9liệt kê枚乘méi chéngHSK7-9Mei Cheng袁枚yuán méiHSK7-9Yuan Mei衔枚xián méiHSK7-9ngậm tăm (thời xưa khi hành quân bí mật, binh sĩ phải ngậm trong miệng mỗi người một chiếc đũa để khỏi nói, lộ bí mật)枚卜méi bǔHSK7-9để chọn các quan chức bằng cách bói toán (cổ xưa)猜枚cāi méiHSK7-9trò chơi đoán chẵn lẽ; đoán rập tầm vông不胜枚举bú shèng méi jǔHSK7-9nhiều không kể xiết; không sao kể xiết; nhiều vô số kể (thường dùng cho sự việc)不可枚举bù kě méi jǔHSK7-9không thể đếm được
枚
méi
ㄇㄟˊHSK7-9measure单字
họ Mai
漢越 mai
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓名
- 跟''个''相近,多用于形体小的东西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
họ Mai
姓名
他姓枚。
Tā xìng Méi.
≈HSK1
Anh ấy họ Mai.
His surname is Mei.
可是有一天,她发现衣服上的一枚纽扣儿不见了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②measure≈HSK7-9
cái; tấm; đồng; chiếc
跟''个''相近,多用于形体小的东西
他获得了两枚奖牌。
Tā huòdé le liǎng méi jiǎngpái.
≈HSK4
Anh ấy đạt được 2 tấm huy chương.
He won two medals.
三枚奖章。
Sān méi jiǎngzhāng.
≈HSK5
Ba tấm huân chương.
Three medals.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️