返回查词 枪手qiāng shǒuHSK6người làm bài thi hộ; người thi hộ枪手qiāng shǒuHSK6người làm bài thi hộ; người thi hộ打枪dǎ qiāngHSK6bắn súng; nổ súng枪毙qiāngbìHSK7-9xử bắn开枪kāi qiānɡHSK7-9nổ súng; bắn súng枪械qiāng xièHSK6súng ống; súng枪击qiāng jīHSK6bắn (bằng súng)手枪shǒuqiāngHSK7-9súng lục; súng ngắn气枪qì qiāngHSK6súng hơi枪支qiānɡzhīHSK6súng ống
枪
qiāng
ㄑㄧㄤHSK6n单字
cây giáo; cây thương
spear 参见:标 枪 ;红缨 枪
漢越 sang, thương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属头,如红缨枪、标枪
- 口径在2厘米以下,发射枪弹的武器,如手枪、步枪、机关枪等
- 性能或形状像枪的器械,如发射电子的电子枪,气焊用的焊枪
- 指射出的子弹
- 枪替
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
cây giáo; cây thương
旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属头,如红缨枪、标枪
一杆枪。
Yī gǎn qiāng.
≈HSK4
Một khẩu súng.
A gun.
在战壕里,战士倘若开枪射击,就容易被敌人瞄准,但是一枪不放的战士又如何立功?
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
súng lục
口径在2厘米以下,发射枪弹的武器,如手枪、步枪、机关枪等
义项 ③n≈HSK6
dạng súng (máy móc có hình dạng như súng như súng điện tử, súng hàn, súng khoan đá)
性能或形状像枪的器械,如发射电子的电子枪,气焊用的焊枪
电子枪发射很精准。
Diànzǐqiāng fāshè hěn jīngzhǔn.
≈HSK6
Súng điện tử bắn rất chính xác.
The electron gun fires very accurately.
义项 ④n≈HSK6
phát đạn; viên đạn bắn
指射出的子弹
他们互相用枪射击。
Tāmen hùxiāng yòng qiāng shèjī.
≈HSK5
Họ bắn súng vào nhau.
They shot at each other with guns.
他开了一枪。
Tā kāi le yī qiāng.
≈HSK5
Anh ấy bắn một phát đạn.
He fired a shot.
义项 ⑤v≈HSK6
thi hộ; làm bài thay; làm bài hộ
枪替
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️