返回查词 枯燥kūzàoHSK6khô khan; đơn điệu; buồn tẻ; nhàm chán枯萎kūwěiHSK7-9khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi枯竭kūjiéHSK7-9khô cạn干枯gānkūHSK7-9khô; khô héo, cạn kiệt; xàu枯木kū mùHSK6cây khô枯黄kūhuánɡHSK6khô vàng; khô héo; úa vàng枯瘦kū shòuHSK6gầy khô; gầy đét; khẳng khiu枯死kū sǐHSK6chết héo; chết khô枯槁kū gǎoHSK6khô héo; héo; khô; tàn úa (cây cỏ); héo hắt; cỗi枯荣kū róngHSK6khô khốc; héo quắt; thăng trầm; tuần hoàn
枯
kū
ㄎㄨHSK6adj, n单字
khô; héo (cây cối)
dregs/residue of sesame, soybean, etc after being extracted
漢越 khô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 草木失去水分而没有生机
- (河、井等)干涸
- 干瘦;憔悴
- 单调;没有趣味
- 渣滓;残留物
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
khô; héo (cây cối)
草木失去水分而没有生机
他在外面拾了一些枯枝回来,装满一壶水,放在灶台上,在灶内放了一些柴便烧了起来,可是由于壶太大,那些柴烧尽了,水也没开。
≈HSK5
久旱不雨,禾苗都枯焦了。
Jiǔ hàn bù yǔ, hémiáo dōu kūjiāo le.
≈HSK6
Hạn hán lâu ngày không mưa, mạ non đều khô héo.
After a long drought without rain, the seedlings have all withered.
义项 ②adj≈HSK6
khô nước; khô cạn; cạn (giếng, sông)
(河、井等)干涸
这口井已经枯了。
Zhè kǒu jǐng yǐjīng kū le.
≈HSK5
Giếng này đã cạn nước.
This well has dried up.
义项 ③adj≈HSK6
gầy gò; héo hon; gầy
干瘦;憔悴
义项 ④adj≈HSK6
khô khan; nhàm chán; tẻ nhạt
单调;没有趣味
义项 ⑤n≈HSK6
chất cặn bã; cặn bã
渣滓;残留物
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️