WinHSK
返回查词
jià
ㄐㄧㄚˋ
HSK5n, v, measure单字

khung; khuôn

fight; quarrel 参见:吵 架 ; 打 架 ; 劝 架

漢越 giá

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人体或事物的组织;结构
  2. 支撑物体的构件或放置器物等的用具
  3. 绑架
  4. 招架
  5. 支撑;支起
  6. 殴打; 争吵
  7. 山一座叫一架
  8. 用于有支柱的或有机械的东西

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

khung; khuôn

人体或事物的组织;结构

为此,他们大吵一架,从此绝交。

HSK5

楼上新买了一架钢琴,我们家便多了一些不安静,尤其在休息的时候,再好听的钢琴声也只能是噪音。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

cái giá; cái kệ; cái giàn

支撑物体的构件或放置器物等的用具

义项 vHSK5

bắt cóc; bắt đi

绑架

他们密谋实施绑架。

tā men mì móu shí shī bǎng jià

HSK6

Họ mưu toan thực hiện bắt cóc.

They conspired to carry out a kidnapping.

义项 vHSK5

đỡ; chống; chống đỡ

招架

他快招架不住敌人了。

tā kuài zhāo jià bù zhù dí rén le

HSK6

Anh ấy sắp không chống đỡ nổi địch.

He is about to be unable to withstand the enemy.

义项 vHSK5

chống; mắc; bắc; gác; dựng

支撑;支起

他架起了摄像机。

tā jià qǐ le shè xiàng jī

HSK4

Anh ấy dựng máy quay phim lên.

He set up the video camera.

义项 6vHSK5

cãi; ẩu đả; tranh cãi

殴打; 争吵

他们俩在街上打架。

tā men liǎ zài jiē shàng dǎ jià

HSK3

Hai người họ cãi nhau trên phố.

The two of them are fighting on the street.

他俩一言不合就吵架。

tā liǎ yī yán bù hé jiù chǎo jià

HSK4

Hai người họ vừa nói không hợp là cãi.

The two of them start arguing at the slightest disagreement.

义项 7measureHSK5

ngọn núi

山一座叫一架

义项 8measureHSK5

cỗ; chiếc; cây

用于有支柱的或有机械的东西

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️