khung; khuôn
fight; quarrel 参见:吵 架 ; 打 架 ; 劝 架
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人体或事物的组织;结构
- 支撑物体的构件或放置器物等的用具
- 绑架
- 招架
- 支撑;支起
- 殴打; 争吵
- 山一座叫一架
- 用于有支柱的或有机械的东西
义项
Nghĩakhung; khuôn
人体或事物的组织;结构
为此,他们大吵一架,从此绝交。
楼上新买了一架钢琴,我们家便多了一些不安静,尤其在休息的时候,再好听的钢琴声也只能是噪音。
cái giá; cái kệ; cái giàn
支撑物体的构件或放置器物等的用具
bắt cóc; bắt đi
绑架
他们密谋实施绑架。
tā men mì móu shí shī bǎng jià
Họ mưu toan thực hiện bắt cóc.
They conspired to carry out a kidnapping.
đỡ; chống; chống đỡ
招架
他快招架不住敌人了。
tā kuài zhāo jià bù zhù dí rén le
Anh ấy sắp không chống đỡ nổi địch.
He is about to be unable to withstand the enemy.
chống; mắc; bắc; gác; dựng
支撑;支起
他架起了摄像机。
tā jià qǐ le shè xiàng jī
Anh ấy dựng máy quay phim lên.
He set up the video camera.
cãi; ẩu đả; tranh cãi
殴打; 争吵
他们俩在街上打架。
tā men liǎ zài jiē shàng dǎ jià
Hai người họ cãi nhau trên phố.
The two of them are fighting on the street.
他俩一言不合就吵架。
tā liǎ yī yán bù hé jiù chǎo jià
Hai người họ vừa nói không hợp là cãi.
The two of them start arguing at the slightest disagreement.
ngọn núi
山一座叫一架
cỗ; chiếc; cây
用于有支柱的或有机械的东西
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️